"trundling" en Vietnamese
Definición
Di chuyển một cách chậm chạp và nặng nề, thường là khi bánh xe quay hoặc vật lăn trên mặt đất. Hay dùng cho đồ vật hoặc người lớn, di chuyển không linh hoạt.
Notas de Uso (Vietnamese)
Dùng khi đồ vật hoặc người di chuyển nặng nề, chậm chạp, không dùng cho chuyển động nhanh hoặc mượt. Hay gặp trong cụm ‘trundling along’.
Ejemplos
The truck was trundling down the road.
Chiếc xe tải đang **lăn chậm chạp** trên đường.
A small suitcase came trundling behind her.
Một chiếc vali nhỏ **lăn chậm chạp** phía sau cô ấy.
The old dog was trundling across the yard.
Con chó già **lê bước chậm chạp** qua sân.
Trains keep trundling through this town, day and night.
Các đoàn tàu **chậm rãi chạy ngang** qua thị trấn này cả ngày lẫn đêm.
She watched the clouds trundling across the sky.
Cô ấy ngắm những đám mây **bồng bềnh trôi chậm chạp** trên bầu trời.
After a long day, he came trundling up the steps, carrying bags.
Sau một ngày dài, anh ấy **chậm rãi đi lên** bậc thang, tay mang theo túi.