¡Escribe cualquier palabra!

"totalling" en Vietnamese

tổng cộnglên tới

Definición

Cộng các con số hoặc số lượng lại để ra một tổng số cuối cùng. Thường dùng trong báo cáo hoặc thống kê.

Notas de Uso (Vietnamese)

Thường gặp trong báo cáo, thống kê, hoặc các danh sách, và theo sau đó là một số liệu cụ thể. Không nên nhầm với 'totaling' (tiếng Anh Mỹ).

Ejemplos

The bill came to $45, totalling all the items we ordered.

Hoá đơn là 45 đô la, **tổng cộng** tất cả những gì chúng tôi đã gọi.

They bought three books, totalling $30.

Họ mua ba cuốn sách, **tổng cộng** 30 đô la.

She collected coins, totalling over 100 different types.

Cô ấy sưu tập tiền xu, **tổng cộng** hơn 100 loại khác nhau.

There were five bags of rice, totalling more than 50 kilos.

Có năm bao gạo, **tổng cộng** hơn 50 ký.

We received three payments this month, totalling $2,500.

Tháng này, chúng tôi nhận được ba khoản thanh toán, **tổng cộng** $2.500.

The damages were listed out, totalling thousands of dollars.

Các thiệt hại được liệt kê, **tổng cộng** lên tới hàng ngàn đô la.