"to the moon and back" en Vietnamese
Definición
Cụm này dùng để nhấn mạnh bạn yêu thương hoặc trân trọng ai đó vô cùng, như khoảng cách từ Trái Đất đến mặt trăng rồi quay lại.
Notas de Uso (Vietnamese)
Cụm này không trang trọng, thường dùng giữa gia đình, người yêu hoặc bạn bè thân thiết để thể hiện tình cảm mạnh mẽ. Không nên dùng trong hoàn cảnh trang trọng.
Ejemplos
I love you to the moon and back.
Anh yêu em **tới mặt trăng rồi quay về**.
She says she misses her dog to the moon and back.
Cô ấy nói cô ấy nhớ chó của mình **tới mặt trăng rồi quay về**.
Mom loves her kids to the moon and back.
Mẹ yêu các con mình **tới mặt trăng rồi quay về**.
My dad always tells me he loves me to the moon and back, no matter what.
Ba luôn nói với tôi rằng ông yêu tôi **tới mặt trăng rồi quay về**, bất kể điều gì.
I’d go to the moon and back for my best friend.
Tôi sẽ đi **tới mặt trăng rồi quay về** vì bạn thân của mình.
You mean everything to me—I love you to the moon and back and then some.
Em là tất cả đối với anh—anh yêu em **tới mặt trăng rồi quay về** và hơn thế nữa.