"to hell and back" en Vietnamese
Definición
Chỉ việc trải qua một trải nghiệm vô cùng khó khăn hoặc đau đớn và vượt qua được nó. Thường nói đến vượt qua gian khổ tột cùng.
Notas de Uso (Vietnamese)
Hay dùng để nói về khó khăn thể chất hoặc tinh thần, thường mang tính phóng đại. Mang sắc thái thân mật, cảm xúc mạnh.
Ejemplos
After the accident, he felt like he had been to hell and back.
Sau tai nạn, anh ấy cảm thấy như mình đã **trải qua địa ngục**.
She’s been to hell and back with her illness.
Cô ấy đã **trải qua địa ngục** với căn bệnh của mình.
We all supported him because he had been to hell and back.
Chúng tôi đều ủng hộ anh ấy vì anh ấy đã **lâm vào cảnh địa ngục mà trở lại**.
Let me tell you, this past year I’ve been to hell and back.
Để tôi kể cho bạn nghe, năm vừa qua tôi đã **trải qua địa ngục**.
If you survive that kind of training, you’ve been to hell and back.
Nếu vượt qua được kiểu huấn luyện đó, bạn đã **trải qua địa ngục** rồi đấy.
They’ve gone to hell and back to rebuild their lives after the fire.
Sau vụ cháy, họ đã **lâm vào cảnh địa ngục mà trở lại** để xây dựng lại cuộc sống.