¡Escribe cualquier palabra!

"tinnitus" en Vietnamese

ù tai

Definición

Đây là tình trạng y tế khi bạn nghe thấy tiếng ù, tiếng kêu hoặc âm thanh lạ trong tai dù không có âm thanh thật bên ngoài.

Notas de Uso (Vietnamese)

Đây là thuật ngữ y khoa, thường liên quan đến mất thính lực nhưng ai cũng có thể bị. Không nhầm với tiếng động thực tế hay cảm giác ù tai tạm thời sau âm thanh lớn.

Ejemplos

I have tinnitus in my left ear.

Tôi bị **ù tai** ở tai trái.

Many people with hearing loss also experience tinnitus.

Nhiều người bị mất thính lực cũng bị **ù tai**.

Sometimes, tinnitus can make it hard to sleep.

Đôi khi, **ù tai** khiến tôi khó ngủ.

After that loud concert, my tinnitus got worse for a few days.

Sau buổi hòa nhạc lớn đó, **ù tai** của tôi tệ hơn mấy ngày.

Her doctor said the tinnitus probably won't go away completely, but it can be managed.

Bác sĩ nói rằng **ù tai** của cô ấy có thể không bao giờ hết hẳn, nhưng có thể kiểm soát được.

People often describe tinnitus as a constant ringing or buzzing sound that nobody else can hear.

Mọi người thường mô tả **ù tai** là tiếng kêu hoặc tiếng ù liên tục mà chỉ mình họ nghe thấy.