"the pot is calling the kettle black" en Vietnamese
Definición
Khi ai đó chỉ trích người khác về một điều mà bản thân họ cũng mắc phải. Thường dùng trong tình huống hài hước hay châm biếm.
Notas de Uso (Vietnamese)
Dùng thân mật khi muốn chỉ ra ai đó đang đạo đức giả hoặc không tự nhìn lại mình. Gần với 'ai nói người này, người kia cũng vậy'.
Ejemplos
When Tim said Anna was being messy, it was the pot is calling the kettle black.
Tim nói Anna bừa bộn thì đúng là **chê người khác mà bản thân cũng vậy**.
Saying I talk too much? That's the pot is calling the kettle black.
Bảo tôi nói nhiều á? Đúng là **chê người khác mà bản thân cũng vậy**.
Calling me late again? That's the pot is calling the kettle black.
Bảo tôi đến muộn nữa à? Thế thì **chê người khác mà bản thân cũng vậy** thôi.
Jake telling me to clean my room? That's totally the pot is calling the kettle black.
Jake bảo tôi dọn phòng à? Đúng là **chê người khác mà bản thân cũng vậy**.
You said I'm bad at texting back, but honestly, that's the pot is calling the kettle black.
Bạn nói tôi trả lời tin nhắn chậm, nhưng thật ra **chê người khác mà bản thân cũng vậy**.
Lisa complains that I watch too much TV, but the pot is calling the kettle black if you ask me.
Lisa than phiền rằng tôi xem TV quá nhiều, nhưng theo tôi **chê người khác mà bản thân cũng vậy**.