"tell it to the marines" en Vietnamese
Definición
Cụm này dùng khi bạn không tin điều ai đó nói, nghĩ rằng câu chuyện đó là giả dối hoặc phóng đại. Đây là cách để chỉ ra chuyện không thật.
Notas de Uso (Vietnamese)
Cụm này mang sắc thái không trang trọng và một chút mỉa mai. Dùng khi không tin điều ai nói. Không nên dùng trong văn bản trang trọng.
Ejemplos
You won the lottery? Tell it to the marines.
Bạn trúng số à? **Kể chuyện đó cho người khác nghe đi**.
He said he finished all the work in one hour. Tell it to the marines.
Anh ấy bảo làm hết việc trong một tiếng. **Kể chuyện đó cho người khác nghe đi**.
Your story is hard to believe. Tell it to the marines.
Câu chuyện của bạn khó tin thật. **Kể chuyện đó cho người khác nghe đi**.
"Aliens took your homework?" "Yeah, right. Tell it to the marines."
"Người ngoài hành tinh lấy bài tập của bạn à?" "Ừ đúng rồi. **Kể chuyện đó cho người khác nghe đi**."
If you expect me to believe that, you can tell it to the marines.
Nếu bạn nghĩ tôi tin được chuyện đó, thì **kể chuyện đó cho người khác nghe đi**.
"I can run a mile in four minutes!" "Pff, tell it to the marines."
"Tôi chạy được 1 dặm trong 4 phút!" "Pff, **kể chuyện đó cho người khác nghe đi**."