¡Escribe cualquier palabra!

"tallis" en Vietnamese

tallit

Definición

Tallit là khăn choàng cầu nguyện truyền thống của người Do Thái, thường làm từ len hoặc cotton, có tua rua ở bốn góc.

Notas de Uso (Vietnamese)

Chỉ dùng 'tallit' trong bối cảnh tôn giáo Do Thái, không dùng cho khăn choàng thông thường. Có thể gặp cách viết khác như 'tallis', số nhiều là 'tallisim' hoặc 'tallises'.

Ejemplos

He wore a tallis during the morning prayer.

Anh ấy đã quàng **tallit** trong buổi cầu nguyện sáng.

A tallis has fringes called tzitzit on its corners.

**Tallit** có các tua rua gọi là tzitzit ở bốn góc.

My grandfather gave me his old tallis.

Ông tôi đã tặng tôi chiếc **tallit** cũ của ông.

Don’t forget to bring your tallis to synagogue for Yom Kippur.

Đừng quên mang **tallit** đến giáo đường cho dịp Yom Kippur.

He carefully folded his tallis after the service.

Sau buổi lễ, anh ấy gấp **tallit** cẩn thận.

Many boys receive their first tallis at their bar mitzvah.

Nhiều bé trai nhận **tallit** đầu tiên khi làm lễ bar mitzvah.