"take no for an answer" en Vietnamese
Definición
Khi ai đó từ chối yêu cầu của bạn, bạn chấp nhận và không tiếp tục nài nỉ nữa. Thể hiện sự kiên trì sau khi bị từ chối.
Notas de Uso (Vietnamese)
Hay dùng ở dạng phủ định như 'không take no for an answer', chỉ sự kiên quyết. Không dùng cho nghĩa đen.
Ejemplos
He doesn't take no for an answer when he wants something.
Khi anh ấy muốn thứ gì đó, anh ấy không bao giờ **chấp nhận bị từ chối**.
Sometimes you have to take no for an answer and move on.
Đôi khi bạn phải **chấp nhận bị từ chối** và bước tiếp.
My parents always take no for an answer if I say I can't go.
Bố mẹ tôi luôn **chấp nhận bị từ chối** nếu tôi nói tôi không thể đi.
She just won't take no for an answer when it comes to helping others.
Về việc giúp đỡ người khác, cô ấy nhất định không **chấp nhận bị từ chối**.
If you're that determined, I guess you really can't take no for an answer!
Nếu bạn quyết tâm như vậy, chắc chắn bạn thật sự không thể **chấp nhận bị từ chối** rồi!
No matter what I say, he refuses to take no for an answer and keeps asking.
Dù tôi nói gì, anh ấy cũng không **chấp nhận bị từ chối** mà vẫn tiếp tục xin.