"string together" en Vietnamese
Definición
Kết nối các từ, ý tưởng hoặc các vật lại với nhau thành một chuỗi hoặc tổng thể hoàn chỉnh. Thường dùng khi nói đến việc ghép câu hay ý tưởng.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói, không quá trang trọng. Có thể dùng với từ, câu, ý tưởng hoặc vật, và thường mang ý nghĩa ghép tạm, chưa hoàn chỉnh.
Ejemplos
He can string together simple sentences in English.
Anh ấy có thể **ghép lại** các câu đơn giản bằng tiếng Anh.
Can you string together these beads to make a necklace?
Bạn có thể **ghép lại** những hạt này để làm thành chuỗi không?
She strung together some facts for her report.
Cô ấy đã **ghép lại** một số thông tin cho báo cáo của mình.
Sometimes it's hard to string together your thoughts when you're nervous.
Khi lo lắng, đôi khi rất khó **ghép lại** suy nghĩ của mình.
He could barely string together two words during his speech.
Anh ấy gần như không thể **ghép lại** nổi hai từ trong bài phát biểu.
I managed to string together a few ideas for the project, but it's not finished yet.
Tôi đã **ghép lại** được một vài ý tưởng cho dự án, nhưng nó vẫn chưa hoàn thành.