¡Escribe cualquier palabra!

"speak down to" en Vietnamese

nói chuyện với thái độ xem thườngnói kẻ cả

Definición

Nói với ai đó như thể họ kém thông minh hơn hoặc kém quan trọng hơn bạn; thể hiện thái độ coi thường.

Notas de Uso (Vietnamese)

Thường mang nghĩa tiêu cực, dùng khi không hài lòng với thái độ kẻ cả hoặc thiếu tôn trọng. Phổ biến trong tình huống phê phán hoặc tranh luận.

Ejemplos

Please don't speak down to your classmates.

Xin đừng **nói chuyện với thái độ xem thường** các bạn cùng lớp.

He often speaks down to people at work.

Anh ấy thường **nói chuyện với thái độ xem thường** người khác ở nơi làm việc.

Teachers should not speak down to their students.

Giáo viên không nên **nói chuyện kẻ cả** với học sinh.

Why do you always speak down to me when we disagree?

Tại sao mỗi khi chúng ta bất đồng, bạn lại luôn **nói chuyện với thái độ xem thường** tôi?

She feels frustrated when her boss speaks down to her in front of others.

Cô ấy cảm thấy bực bội khi sếp **nói chuyện với thái độ xem thường** cô trước mặt mọi người.

I can understand your point without you speaking down to me.

Tôi có thể hiểu ý bạn mà không cần bạn **nói chuyện kẻ cả** với tôi.