¡Escribe cualquier palabra!

"snoop around" en Vietnamese

lục lọitò mò chuyện người khác

Definición

Lén lút tìm kiếm hay tò mò về việc riêng của người khác mà không được phép.

Notas de Uso (Vietnamese)

Thường mang nghĩa tiêu cực, hàm ý tò mò quá mức vào chuyện riêng tư người khác. Có thể dùng trong các câu như 'snoop around the house', 'don't snoop around my things'.

Ejemplos

Please don't snoop around in my drawers.

Làm ơn đừng **lục lọi** ngăn kéo của tôi.

He likes to snoop around other people's business.

Anh ấy thích **tò mò chuyện người khác**.

Did you snoop around my phone?

Bạn có **lục lọi** điện thoại của tôi không?

I caught my brother snooping around my room yesterday.

Hôm qua tôi bắt gặp em trai đang **lục lọi** phòng tôi.

If you snoop around too much, you might find something you don't like.

Nếu bạn **lục lọi** quá nhiều, có thể sẽ phát hiện điều mình không thích.

He denied snooping around at the office, but no one believed him.

Anh ta phủ nhận việc đã **lục lọi** ở văn phòng, nhưng không ai tin.