¡Escribe cualquier palabra!

"sneak past" en Vietnamese

lẻn qua

Definición

Di chuyển lặng lẽ và kín đáo qua ai đó hoặc điều gì đó để không bị phát hiện.

Notas de Uso (Vietnamese)

Cụm từ mang tính thân mật, thường dùng khi muốn tránh bị phát hiện bởi ai đó như bảo vệ, người thân, vật nuôi,... Không dùng cho xe cộ hoặc trường hợp không cần che giấu.

Ejemplos

I tried to sneak past the dog without waking it.

Tôi cố gắng **lẻn qua** con chó mà không đánh thức nó.

She managed to sneak past the security guard.

Cô ấy đã **lẻn qua** được bảo vệ.

Can we sneak past without anyone seeing us?

Chúng ta có thể **lẻn qua** mà không ai nhìn thấy không?

He waited until everyone was distracted to sneak past the door.

Anh ấy đợi đến khi mọi người mất tập trung để **lẻn qua** cửa.

Sometimes you have to sneak past your siblings to get to the kitchen at night.

Đôi khi bạn phải **lẻn qua** anh chị em để vào bếp vào ban đêm.

"If we move quickly, we can sneak past the front desk without being noticed," she whispered.

"Nếu đi nhanh, chúng ta có thể **lẻn qua** quầy lễ tân mà không bị chú ý," cô ấy thì thầm.