¡Escribe cualquier palabra!

"sign on the dotted line" en Vietnamese

ký vào dòng chấm

Definición

Ký tên vào nơi quy định trên tài liệu để xác nhận đồng ý, thường là trong hợp đồng hay giấy tờ quan trọng.

Notas de Uso (Vietnamese)

Hay dùng cho giấy tờ pháp lý, hợp đồng. Có thể dùng nghĩa bóng cho việc cam kết điều gì đó quan trọng. 'dòng chấm' là chỗ cần ký tên.

Ejemplos

Please sign on the dotted line to complete your registration.

Vui lòng **ký vào dòng chấm** để hoàn tất đăng ký.

He read the contract before he signed on the dotted line.

Anh ấy đã đọc hợp đồng trước khi **ký vào dòng chấm**.

You must be sure before you sign on the dotted line.

Bạn phải chắc chắn trước khi **ký vào dòng chấm**.

They offered me the job, but I haven't signed on the dotted line yet.

Họ đã đề nghị tôi công việc, nhưng tôi vẫn chưa **ký vào dòng chấm**.

Once you sign on the dotted line, there’s no turning back.

Một khi bạn **ký vào dòng chấm**, bạn sẽ không thể quay lại.

You really want the apartment? Just sign on the dotted line and it’s yours.

Bạn thực sự muốn căn hộ này? Chỉ cần **ký vào dòng chấm** là sẽ thuộc về bạn.