"scrapple" en Vietnamese
Definición
Món ăn truyền thống của Mỹ được làm từ thịt lợn vụn trộn với bột ngô và gia vị, ép thành ổ rồi chiên lên trước khi ăn.
Notas de Uso (Vietnamese)
'Scrapple' phổ biến nhất ở vùng Trung-Đại Tây Dương nước Mỹ, nhất là bang Pennsylvania, thường được ăn vào bữa sáng. Bên ngoài nước Mỹ gần như không ai biết món này.
Ejemplos
Scrapple is a traditional breakfast food in Pennsylvania.
**Scrapple** là món ăn sáng truyền thống ở Pennsylvania.
My grandmother cooks scrapple every Sunday.
Bà tôi nấu **scrapple** mỗi Chủ nhật.
We ate fried scrapple with eggs for breakfast.
Chúng tôi ăn **scrapple** chiên với trứng vào bữa sáng.
Not many people outside the U.S. have tried scrapple.
Không nhiều người ngoài nước Mỹ từng thử **scrapple**.
If you're visiting Philadelphia, you have to try scrapple at a diner.
Nếu bạn đến Philadelphia, hãy thử **scrapple** ở một quán ăn nhé.
Some people love scrapple, but others don't like the taste at all.
Có người thích **scrapple**, nhưng cũng có người không hợp vị này.