"ruskin" en Vietnamese
Definición
Ruskin là danh từ riêng, thường dùng làm họ, nổi tiếng nhất với John Ruskin – nhà văn, nghệ sĩ, nhà tư tưởng xã hội người Anh thế kỷ 19. Tên này cũng có thể chỉ các địa danh được đặt theo tên ông.
Notas de Uso (Vietnamese)
‘Ruskin’ luôn được viết hoa vì là tên riêng. Thường chỉ John Ruskin nhưng cũng có thể là tên địa điểm hoặc trường học. Không dùng như từ thông thường, chủ yếu gặp trong các ngữ cảnh văn học, nghệ thuật hoặc tên địa danh.
Ejemplos
Ruskin was a famous English writer.
**Ruskin** là một nhà văn nổi tiếng người Anh.
Many people study the books of Ruskin.
Nhiều người học các cuốn sách của **Ruskin**.
There is a street called Ruskin Avenue.
Có một con phố tên là **Ruskin** Avenue.
I learned about Ruskin's ideas in my art class.
Tôi đã tìm hiểu về những ý tưởng của **Ruskin** trong lớp học mỹ thuật của mình.
Have you ever visited the Ruskin Museum in England?
Bạn đã từng đến Bảo tàng **Ruskin** ở Anh chưa?
Anglia Ruskin University is named after him.
Đại học Anglia **Ruskin** được đặt theo tên ông ấy.