"run your fingers through your hair" en Vietnamese
Definición
Nhẹ nhàng luồn các ngón tay qua tóc của mình hoặc ai đó, thường là một cách chậm rãi hoặc khi đang suy nghĩ.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng khi miêu tả cảm xúc như lo lắng, vui vẻ hay trìu mến. Có thể thay đổi chủ ngữ như: 'ngón tay qua tóc bạn', 'tóc cô ấy', v.v.
Ejemplos
She likes to run her fingers through her hair when she's thinking.
Cô ấy thích **luồn ngón tay qua tóc** khi đang suy nghĩ.
He runs his fingers through his hair after waking up.
Anh ấy **luồn ngón tay qua tóc** sau khi thức dậy.
Don't run your fingers through your hair while your hands are dirty.
Đừng **luồn ngón tay qua tóc** khi tay còn bẩn.
When she's nervous, she absentmindedly runs her fingers through her hair.
Khi lo lắng, cô ấy vô thức **luồn ngón tay qua tóc**.
He took a deep breath and ran his fingers through his hair, trying to calm down.
Anh ấy hít một hơi sâu và **luồn ngón tay qua tóc**, cố gắng bình tĩnh lại.
She smiled and gently ran her fingers through his hair as they watched the movie.
Cô ấy mỉm cười và nhẹ nhàng **luồn ngón tay qua tóc anh ấy** khi họ cùng xem phim.