¡Escribe cualquier palabra!

"risk of rain" en Vietnamese

nguy cơ có mưa

Definición

Khả năng hoặc cơ hội có thể có mưa, thường dùng trong dự báo thời tiết.

Notas de Uso (Vietnamese)

Thường dùng trong dự báo thời tiết như 'nguy cơ có mưa 20%'. Trong đời thường, cũng nói 'có thể mưa'. Không dùng cho mưa lớn.

Ejemplos

There's a risk of rain tomorrow.

Ngày mai có **nguy cơ có mưa**.

Please bring an umbrella if there's a risk of rain.

Nếu có **nguy cơ có mưa**, vui lòng mang ô.

The weather report says there's a 40% risk of rain.

Bản tin thời tiết nói có **nguy cơ có mưa** 40%.

Even with a low risk of rain, I'd rather not take chances and just stay inside.

Ngay cả khi **nguy cơ có mưa** thấp, tôi cũng không muốn mạo hiểm mà chỉ ở nhà thôi.

If the forecast shows any risk of rain, we should probably move the picnic indoors.

Nếu dự báo thể hiện có **nguy cơ có mưa** thì ta nên chuyển buổi dã ngoại vào trong nhà.

There was a slight risk of rain in the evening, but luckily the sky stayed clear.

Có một chút **nguy cơ có mưa** vào buổi tối nhưng may mắn là trời vẫn quang đãng.