"quiver" en Indonesian
Definición
Chỉ sự rung nhẹ, thường do sợ hãi hoặc cảm lạnh. Ngoài ra là ống dùng để đựng mũi tên của cung thủ.
Notas de Uso (Indonesian)
'quiver' mang tính văn học, dùng để tả sự rung động nhẹ, thường đi với cảm xúc ('quiver with fear'). Ống đựng tên dùng nhiều trong truyện hoặc phim lịch sử, giả tưởng.
Ejemplos
Her lips began to quiver in the cold wind.
Đôi môi của cô ấy bắt đầu **rung nhẹ** trong gió lạnh.
The child held his quiver full of arrows.
Đứa trẻ cầm chiếc **ống đựng tên** đầy mũi tên.
His voice began to quiver as he spoke.
Giọng anh ấy bắt đầu **rung nhẹ** khi nói.
I could feel my hands quiver before the interview.
Tôi cảm nhận được tay mình **rung nhẹ** trước buổi phỏng vấn.
The hero pulled an arrow from his quiver and aimed.
Người anh hùng rút một mũi tên từ **ống đựng tên** và nhắm bắn.
She tried to hide it, but I saw her chin quiver with emotion.
Cô ấy cố giấu đi, nhưng tôi đã thấy cằm cô ấy **rung nhẹ** vì xúc động.