¡Escribe cualquier palabra!

"put your finger on" en Vietnamese

chỉ ra chính xácxác định rõ

Definición

Biết chính xác nguyên nhân, lý do, hay vấn đề nào đó, đặc biệt khi nó khó nói rõ.

Notas de Uso (Vietnamese)

Thành ngữ này dùng trong văn nói, để nói về điều khó giải thích. Thường xuất hiện kiểu 'không thể chỉ ra chính xác được'. Không dùng cho nghĩa đen (chạm vào), chỉ dùng cho ý trừu tượng.

Ejemplos

I can't put my finger on what's wrong, but something feels off.

Tôi không thể **chỉ ra chính xác** điều gì sai, nhưng cảm thấy có gì đó không ổn.

She tried to put her finger on the cause of her headache.

Cô ấy cố gắng **chỉ ra chính xác** nguyên nhân gây đau đầu.

It's hard to put your finger on why you don't like someone.

Thật khó để **xác định rõ** lý do bạn không thích ai đó.

There's something off about that place, but I just can't put my finger on it.

Có gì đó không ổn ở nơi đó, nhưng tôi không thể **chỉ ra chính xác**.

He explained the plan, but I couldn't put my finger on what was missing.

Anh ấy đã giải thích kế hoạch, nhưng tôi không thể **chỉ ra chính xác** điều gì bị thiếu.

You can usually put your finger on a problem after you step back for a moment.

Bạn thường có thể **chỉ ra chính xác** vấn đề sau khi lùi lại một chút để quan sát.