¡Escribe cualquier palabra!

"pull a face" en Vietnamese

nhăn mặtlàm mặt xấu

Definición

Thay đổi nét mặt để thể hiện sự không thích, giận dữ, ngạc nhiên hoặc hài hước, thường là mặt nhăn nhó hoặc biểu cảm rõ rệt.

Notas de Uso (Vietnamese)

Thường dùng trong tiếng Anh Anh; tiếng Anh Mỹ hay dùng 'make a face.' Thường nói về trẻ em hoặc khi ai đó tỏ thái độ khó chịu, buồn cười, v.v. Thường dùng với 'at' ('làm mặt xấu với ai'). Thân mật.

Ejemplos

The boy pulled a face when he tasted the lemon.

Cậu bé **nhăn mặt** khi nếm chanh.

Please don't pull a face at your vegetables.

Đừng **nhăn mặt** khi ăn rau nhé.

She pulled a face when she heard the bad news.

Cô ấy **nhăn mặt** khi nghe tin xấu.

Every time I ask my brother to help, he pulls a face.

Cứ mỗi lần tôi nhờ anh trai giúp là anh ấy lại **nhăn mặt**.

Stop pulling a face at your sister; it's not nice.

Đừng **làm mặt xấu** với em gái em nữa, như vậy không hay đâu.

You should have seen the teacher pull a face when he saw our messy work.

Thầy giáo đã **nhăn mặt** khi thấy bài làm bừa bộn của chúng tớ, cậu nên thấy lúc ấy.