"print out" en Vietnamese
Definición
Tạo bản sao giấy của tài liệu hoặc hình ảnh bằng máy in.
Notas de Uso (Vietnamese)
Có thể tách ra: 'print the form out' hoặc 'print out the form'. Chỉ dùng cho bản giấy, thường với tài liệu, vé hoặc hóa đơn. Không dùng cho file kỹ thuật số.
Ejemplos
Can you print out this report for me?
Bạn có thể **in ra** báo cáo này cho tôi không?
Please print out the application before signing.
Vui lòng **in ra** đơn này trước khi ký.
He forgot to print out his flight ticket.
Anh ấy quên **in ra** vé máy bay của mình.
I'll just print out the receipt so you can keep a copy.
Tôi sẽ **in ra** hóa đơn để bạn có một bản.
If you need the map, just print it out.
Nếu bạn cần bản đồ, chỉ cần **in nó ra**.
Let me know if you want me to print out your schedule.
Nếu bạn muốn tôi **in ra** lịch trình của bạn thì hãy nói nhé.