"pass sentence on" en Vietnamese
Definición
Tuyên bố hình phạt đối với người phạm tội sau khi họ bị tòa tuyên có tội.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong ngữ cảnh tòa án, khi nói về thẩm phán hay tòa công bố án phạt.
Ejemplos
The judge passed sentence on the criminal.
Thẩm phán đã **tuyên án** tội phạm.
After the trial, the court passed sentence on the defendant.
Sau phiên tòa, tòa đã **tuyên án** cho bị cáo.
They waited anxiously for the judge to pass sentence on them.
Họ lo lắng chờ đợi thẩm phán sẽ **tuyên án** với họ.
It took the judge an hour to pass sentence on all the suspects involved.
Thẩm phán mất một giờ để **tuyên án** cho tất cả các nghi phạm liên quan.
Many people gathered outside to hear whether the court would pass sentence on the politician.
Nhiều người đã tụ tập bên ngoài để nghe xem tòa có **tuyên án** cho chính trị gia không.
Once the evidence was clear, the judge didn't hesitate to pass sentence on her.
Khi bằng chứng đã rõ ràng, thẩm phán không ngần ngại **tuyên án** cho cô ấy.