¡Escribe cualquier palabra!

"other woman" en Vietnamese

người phụ nữ khác

Definición

Người phụ nữ có quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người đàn ông đã có vợ hoặc người yêu.

Notas de Uso (Vietnamese)

Thường mang ý nghĩa tiêu cực hoặc gắn với chuyện thị phi. Chỉ dùng chỉ người phụ nữ dính líu với đàn ông đã có gia đình. Không nên dùng với bạn nữ thông thường.

Ejemplos

She was hurt when she found out about the other woman.

Cô ấy đã rất đau lòng khi biết về **người phụ nữ khác**.

He left his wife for the other woman.

Anh ta đã bỏ vợ để đến với **người phụ nữ khác**.

Many movies tell the story of the other woman.

Nhiều bộ phim kể về câu chuyện của **người phụ nữ khác**.

Do you think she knew she was the other woman all along?

Bạn có nghĩ cô ấy biết mình là **người phụ nữ khác** ngay từ đầu không?

Being the other woman is never as glamorous as movies make it seem.

Làm **người phụ nữ khác** không bao giờ hào nhoáng như trong phim.

Whenever someone mentions the other woman, people start gossiping.

Mỗi khi ai đó nhắc đến **người phụ nữ khác**, mọi người lại bắt đầu bàn tán.