"on the other side of" en Indonesian
Definición
Diễn tả một vật hoặc địa điểm nằm ở phía bên kia hoặc vượt qua một vật cản, nơi chốn cụ thể.
Notas de Uso (Indonesian)
Cụm này dùng cả cho vị trí thực tế và ranh giới trừu tượng. Sau 'của' thường là danh từ chỉ vật hoặc nơi chốn.
Ejemplos
There is a park on the other side of the street.
Có một công viên ở **bên kia của** con đường.
My friend lives on the other side of the city.
Bạn tôi sống ở **bên kia của** thành phố.
You can see the mountains on the other side of the lake.
Bạn có thể nhìn thấy những ngọn núi ở **bên kia của** hồ.
Let's meet on the other side of the bridge.
Hãy gặp nhau ở **bên kia của** cây cầu.
The museum is hiding on the other side of those tall buildings.
Bảo tàng đang ẩn phía **bên kia của** những tòa nhà cao đó.
I always wonder what's on the other side of the door.
Tôi luôn tự hỏi có gì ở **bên kia của** cánh cửa.