¡Escribe cualquier palabra!

"not have the heart to do" en Vietnamese

không nỡ làm

Definición

Vì thương cảm nên không thể làm điều gì đó sợ người khác buồn hay tổn thương.

Notas de Uso (Vietnamese)

Thường dùng trong giao tiếp thân mật khi không làm điều gì đó do cảm xúc, không phải do sợ hãi. Hay đi với các hành động như 'nói', 'rời đi', 'từ chối'.

Ejemplos

I didn't have the heart to do it and make her cry.

Tôi **không nỡ làm** điều đó khiến cô ấy khóc.

He doesn't have the heart to do something so mean.

Anh ấy **không nỡ làm** việc gì đó tệ như vậy.

She didn't have the heart to do what was needed.

Cô ấy **không nỡ làm** điều cần thiết.

I just don't have the heart to do this to my best friend.

Tôi **không nỡ làm** điều này với bạn thân nhất.

She looked so happy, I didn't have the heart to do anything to ruin it.

Cô ấy quá vui nên tôi **không nỡ làm** gì để phá hỏng điều đó.

We didn't have the heart to do it, so we left the puppy with her.

Chúng tôi **không nỡ làm** nên để lại chú cún con cho cô ấy.