"never had it so good" en Vietnamese
Definición
Cụm từ này diễn tả rằng cuộc sống hoặc tình hình hiện tại tốt hơn bao giờ hết. Đôi khi dùng với chút mỉa mai để nhấn mạnh sự thay đổi.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong hội thoại thân mật về sự tiến bộ hay thay đổi tích cực. Đôi lúc có thể là lời chế giễu nhẹ nhàng.
Ejemplos
People today have never had it so good.
Người ngày nay **chưa bao giờ tốt như thế này**.
After getting the new job, she felt she had never had it so good.
Sau khi có công việc mới, cô ấy cảm thấy mình **chưa bao giờ tốt như thế này**.
Our team won the championship and we have never had it so good.
Đội của chúng tôi đã vô địch và chúng tôi **chưa bao giờ tốt như thế này**.
Look at all the technology we have—honestly, we've never had it so good.
Nhìn vào mọi công nghệ mà chúng ta có—thật sự, chúng ta **chưa bao giờ tốt như thế này**.
Some people complain, but when you compare to the past, we've never had it so good.
Một số người than phiền, nhưng so với trước đây, chúng ta **chưa bao giờ tốt như thế này**.
Back in my day, things were tough. You've never had it so good!
Ngày xưa của tôi rất khó khăn. Bây giờ các cháu **chưa bao giờ tốt như thế này**!