"movers" en Vietnamese
Definición
Những người hoặc công ty giúp chuyển đồ đạc sang nhà hoặc văn phòng mới.
Notas de Uso (Vietnamese)
Chỉ dùng khi nói về chuyển nhà hoặc chuyển văn phòng. Bao gồm cả cá nhân lẫn công ty chuyển nhà.
Ejemplos
We hired movers to help with our apartment move.
Chúng tôi đã thuê **nhân viên chuyển nhà** để giúp chuyển căn hộ.
The movers arrived early in the morning.
**Nhân viên chuyển nhà** đã đến từ rất sớm.
The movers carried the sofa down the stairs carefully.
**Nhân viên chuyển nhà** cẩn thận khiêng ghế sofa xuống cầu thang.
If you want to avoid stress, just let the movers handle everything.
Nếu muốn đỡ căng thẳng, cứ để **nhân viên chuyển nhà** lo.
My back still hurts from trying to move without professional movers.
Lưng tôi vẫn còn đau vì thử tự chuyển mà không có **nhân viên chuyển nhà** chuyên nghiệp.
By noon, the movers had already loaded the truck and were ready to go.
Đến trưa, **nhân viên chuyển nhà** đã chất xong đồ lên xe tải và chuẩn bị xuất phát.