"make a reservation" en Vietnamese
Definición
Khi bạn sắp xếp trước để giữ một chỗ ngồi, phòng, bàn hoặc vé tại nhà hàng, khách sạn, sự kiện, v.v.
Notas de Uso (Vietnamese)
Hay dùng cho nhà hàng, khách sạn, chuyến bay hoặc sự kiện. Có thể kèm thời gian: 'đặt chỗ cho 7 giờ tối'. 'Đặt trước' và 'đặt chỗ' đều thông dụng.
Ejemplos
I want to make a reservation for two at the restaurant.
Tôi muốn **đặt chỗ** cho hai người ở nhà hàng.
Did you make a reservation at the hotel?
Bạn đã **đặt phòng** ở khách sạn chưa?
You should make a reservation before going to the event.
Bạn nên **đặt chỗ** trước khi đi sự kiện.
Let me make a reservation for us so we don’t have to wait.
Để tôi **đặt chỗ** cho chúng ta để khỏi phải đợi.
We tried to go, but they were full. Next time, we’ll make a reservation.
Chúng tôi đã thử đến, nhưng họ hết chỗ. Lần sau chúng tôi sẽ **đặt chỗ** trước.
Can you make a reservation under my name for 8 PM?
Bạn có thể **đặt chỗ** dưới tên tôi lúc 8 giờ tối được không?