"live up to your side of the bargain" en Vietnamese
Definición
Thực hiện đúng những gì bạn đã hứa hoặc đồng ý làm theo thỏa thuận hoặc hợp đồng.
Notas de Uso (Vietnamese)
Dùng cả trong tình huống trang trọng và thân mật, đặc biệt khi bàn về thỏa thuận hoặc hợp tác. Không thực hiện sẽ gây mất lòng tin. Tương tự: 'giữ lời', 'giữ đúng cam kết'.
Ejemplos
If you live up to your side of the bargain, I'll help you move on Saturday.
Nếu bạn **làm đúng phần thỏa thuận của bạn**, tôi sẽ giúp bạn chuyển nhà vào thứ Bảy.
He didn't live up to his side of the bargain, so the deal fell through.
Anh ấy đã không **làm đúng phần thỏa thuận của mình**, nên thỏa thuận thất bại.
Everyone must live up to their side of the bargain in this project.
Mọi người đều phải **làm đúng phần thỏa thuận của mình** trong dự án này.
You can trust me—I always live up to my side of the bargain.
Bạn có thể tin tôi—tôi luôn **làm đúng phần thỏa thuận của mình**.
When someone doesn't live up to their side of the bargain, it ruins relationships.
Khi ai đó không **làm đúng phần thỏa thuận của mình**, các mối quan hệ sẽ bị tổn hại.
We agreed to share the chores, but you're not living up to your side of the bargain.
Chúng ta đã thoả thuận chia việc nhà mà bạn không **làm đúng phần thỏa thuận của mình**.