"life of the party" en Vietnamese
Definición
Một người luôn làm cho bữa tiệc hay buổi tụ họp trở nên sôi động và vui vẻ hơn bằng sự năng động và thân thiện của mình.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói để khen ai đó rất hòa đồng, cuốn hút, làm mọi người cảm thấy vui. Không ám chỉ người tổ chức sự kiện.
Ejemplos
Jake is always the life of the party.
Jake luôn là **linh hồn của bữa tiệc**.
Everyone loves being around the life of the party.
Ai cũng thích ở bên cạnh **linh hồn của bữa tiệc**.
Maria is the life of the party at every gathering.
Maria luôn là **linh hồn của bữa tiệc** trong mọi buổi tụ họp.
Last night, Tom totally stole the show as the life of the party.
Tối qua, Tom thực sự đã trở thành **linh hồn của bữa tiệc**.
Even when she doesn't know anyone, Emily ends up being the life of the party.
Ngay cả khi không quen ai, Emily vẫn trở thành **linh hồn của bữa tiệc**.
If you want the event to be fun, you need the life of the party there!
Muốn buổi tiệc vui thì nhất định phải có **linh hồn của bữa tiệc**!