"let go and let god" en Vietnamese
Definición
Câu này khuyên ta đừng cố kiểm soát mọi thứ khi gặp khó khăn mà hãy tin tưởng và giao phó cho Chúa.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong môi trường tôn giáo, nhất là Thiên Chúa giáo. Mang ý buông lo âu, từ bỏ kiểm soát khi khó khăn.
Ejemplos
When life feels too hard, try to let go and let God.
Khi cuộc sống quá khó khăn, hãy thử **buông bỏ và phó thác cho Chúa**.
She decided to let go and let God during her recovery.
Trong quá trình hồi phục, cô ấy đã quyết định **buông bỏ và phó thác cho Chúa**.
Sometimes you just have to let go and let God.
Có lúc bạn chỉ cần **buông bỏ và phó thác cho Chúa**.
I've done all I can—now it's time to let go and let God.
Tôi đã làm tất cả rồi—bây giờ là lúc **buông bỏ và phó thác cho Chúa**.
Whenever I get stressed, I remind myself to let go and let God.
Mỗi khi tôi bị căng thẳng, tôi tự nhắc mình **buông bỏ và phó thác cho Chúa**.
If you're feeling overwhelmed, just let go and let God—sometimes that's all you can do.
Nếu bạn cảm thấy quá tải, chỉ cần **buông bỏ và phó thác cho Chúa**—đôi khi như vậy là đủ rồi.