"leave out in the cold" en Vietnamese
Definición
Không cho ai đó tham gia vào hoạt động, quyết định hoặc nhóm làm họ cảm thấy bị phớt lờ hay không quan trọng.
Notas de Uso (Vietnamese)
Đây là thành ngữ, dùng khi muốn nhấn mạnh cảm giác bị loại ra hoặc bị bỏ rơi trong tình huống quan trọng.
Ejemplos
I felt sad when my friends left me out in the cold.
Tôi cảm thấy buồn khi bạn bè **bỏ rơi** tôi.
He didn't want to leave anyone out in the cold during the meeting.
Anh ấy không muốn **bỏ rơi** ai **trong cuộc họp**.
The company left out in the cold the employees who worked remotely.
Công ty đã **bỏ rơi** những nhân viên làm việc từ xa.
Don't worry, I won't leave you out in the cold when we make plans.
Đừng lo, tôi sẽ không **bỏ rơi bạn** khi chúng ta lên kế hoạch.
Many felt the new policy left them out in the cold without support.
Nhiều người cảm thấy chính sách mới đã **bỏ rơi họ** mà không có sự hỗ trợ.
If you leave people out in the cold, they'll stop trusting you.
Nếu bạn **bỏ rơi người khác**, họ sẽ không còn tin tưởng bạn.