¡Escribe cualquier palabra!

"lamplighter" en Vietnamese

người thắp đèn đường

Definición

Người có công việc thắp sáng và tắt đèn đường phố trước khi có điện phổ biến.

Notas de Uso (Vietnamese)

Từ này hiện chỉ còn thấy trong sách cổ hay khi nói về thời xa xưa. Đôi khi mang nghĩa tượng trưng cho hy vọng.

Ejemplos

The lamplighter came every evening to light the street lamps.

Mỗi tối, **người thắp đèn đường** đến thắp sáng các đèn phố.

In old stories, a lamplighter was important for city safety at night.

Trong những câu chuyện xưa, **người thắp đèn đường** rất quan trọng đối với sự an toàn ban đêm của thành phố.

A lamplighter used a long pole to reach the lamps.

**Người thắp đèn đường** dùng một cây sào dài để với tới các đèn.

Did you know the last lamplighter in London retired in the 20th century?

Bạn có biết **người thắp đèn đường** cuối cùng ở London nghỉ hưu vào thế kỷ 20 không?

As a child, I imagined being a lamplighter wandering silent streets at dusk.

Hồi nhỏ, tôi từng tưởng tượng mình là **người thắp đèn đường** đi lang thang trên những con phố yên tĩnh khi chiều tà.

The old novel paints the lamplighter as a symbol of hope in the dark city.

Cuốn tiểu thuyết cũ mô tả **người thắp đèn đường** như biểu tượng của hy vọng giữa thành phố tối tăm.