"inherit from" en Vietnamese
Definición
Nhận được tài sản, tiền bạc hoặc đặc điểm tính cách từ người thân đã mất hay tổ tiên.
Notas de Uso (Vietnamese)
'thừa kế từ' dùng cho cả tài sản vật chất lẫn phẩm chất (tính cách, tài năng). Thường kèm nguồn gốc như 'thừa kế từ cha mẹ'. Về tài sản thường mang nghĩa trang trọng, pháp lý.
Ejemplos
I inherited from my uncle when he passed away.
Khi chú tôi qua đời, tôi đã **thừa kế từ** ông ấy.
Many people inherit from their parents.
Nhiều người **thừa kế từ** cha mẹ mình.
She inherited from her grandmother a beautiful ring.
Cô ấy đã **thừa kế từ** bà mình một chiếc nhẫn đẹp.
He seems to inherit from his father not just the house, but his sense of humor too.
Anh ấy dường như đã **thừa kế từ** cha không chỉ ngôi nhà mà cả khiếu hài hước.
You can inherit from your ancestors things you never even knew about.
Bạn có thể **thừa kế từ** tổ tiên những điều mà chính bạn cũng không biết.
Not everyone is lucky enough to inherit from relatives; some people have to earn everything themselves.
Không phải ai cũng may mắn **thừa kế từ** người thân; nhiều người phải tự mình nỗ lực cho mọi thứ.