"in the market" en Vietnamese
Definición
Dùng để diễn tả khi ai đó đang muốn mua hoặc tìm kiếm thứ gì đó, thường là nhà, việc làm hoặc một mối quan hệ.
Notas de Uso (Vietnamese)
Dùng nhiều với cấu trúc 'in the market for' (ví dụ: in the market for a car). Không chỉ nghĩa là ở chợ thật mà là đang có nhu cầu tìm hoặc mua gì đó.
Ejemplos
I am in the market for a new laptop.
Tôi **đang tìm mua** laptop mới.
They are in the market for a house.
Họ đang **tìm mua** nhà.
Are you in the market for a new job?
Bạn có **đang tìm** việc mới không?
She’s newly single and definitely in the market.
Cô ấy mới độc thân và chắc chắn đang **quan tâm**.
If you’re in the market for a used car, I know a good dealer.
Nếu bạn **đang tìm mua** ô tô cũ, tôi biết một đại lý tốt.
I’m not in the market right now, but let me know if something changes.
Hiện tại tôi không **đang tìm mua**, nhưng nếu có gì thay đổi hãy báo cho tôi nhé.