"hoofing" en Vietnamese
Definición
‘Hoofing’ là từ lóng để chỉ việc đi bộ xa hoặc nhảy tap dance một cách nhiệt tình. Nghĩa cụ thể tuỳ vào ngữ cảnh.
Notas de Uso (Vietnamese)
Rất không trang trọng, thường chỉ dùng trong giao tiếp thân mật. 'hoofing it' nghĩa là 'đi bộ'. Trong sân khấu, 'hoofing' thường liên quan đến nhảy tap dance.
Ejemplos
They were hoofing across the city to get home.
Họ đã **đi bộ** khắp thành phố để về nhà.
We spent all afternoon hoofing through the park.
Chúng tôi đã **đi bộ** suốt buổi chiều trong công viên.
He dreamed of hoofing on Broadway.
Anh ấy mơ được **nhảy tap dance** trên Broadway.
After missing the bus, I ended up hoofing it all the way to work.
Sau khi lỡ chuyến xe buýt, tôi đã phải **đi bộ** hết quãng đường đến chỗ làm.
Those dancers were really hoofing at last night's show!
Các vũ công đó đã **nhảy tap dance cực kỳ nhiệt tình** ở buổi diễn tối qua!
We've been hoofing around town all day; my feet are killing me.
Chúng tôi đã **đi bộ** quanh thành phố cả ngày; chân tôi đau quá.