"have the patience of job" en Vietnamese
Definición
Có sự kiên nhẫn cực kỳ và chịu đựng khó khăn hay phiền toái mà không tức giận, giống như Gióp trong Kinh Thánh luôn nhẫn nại dù gặp nhiều đau khổ.
Notas de Uso (Vietnamese)
Diễn đạt sự ngưỡng mộ hoặc phóng đại khi ai đó rất kiên nhẫn, nhất là lúc khó khăn. Mang ý tham chiếu tôn giáo nên nghe trang trọng.
Ejemplos
You must have the patience of Job to work with small children all day.
Bạn phải **có sự kiên nhẫn như Gióp** mới làm việc với trẻ nhỏ cả ngày được.
She truly has the patience of Job when dealing with customer complaints.
Cô ấy thật sự **có sự kiên nhẫn như Gióp** khi xử lý khiếu nại của khách hàng.
To wait for that slow computer, you need to have the patience of Job.
Chờ cái máy tính chậm chạp đó, bạn phải **có sự kiên nhẫn như Gióp**.
Trust me, with all this traffic, you need to have the patience of Job to not lose your temper.
Tin tôi đi, giữa đống xe cộ này mà muốn bình tĩnh thì bạn phải **có sự kiên nhẫn như Gióp**.
Wow, you have the patience of Job! I would have given up long ago.
Wow, bạn **có sự kiên nhẫn như Gióp** thật đấy! Tôi thì bỏ cuộc từ lâu rồi.
If I were you, I couldn't have the patience of Job with those never-ending meetings.
Nếu tôi là bạn, tôi chẳng thể **có sự kiên nhẫn như Gióp** trước những cuộc họp không hồi kết đó.