"have a bellyful" en Vietnamese
Definición
Cực kỳ chán nản hoặc bực bội vì điều gì đó diễn ra quá nhiều lần.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thành ngữ không trang trọng, thường gặp trong tiếng Anh Anh, diễn tả cảm giác quá chán nản, không liên quan đến ăn no.
Ejemplos
I've had a bellyful of your complaints.
Tôi **chán ngấy** những lời phàn nàn của bạn rồi.
She has a bellyful of extra shifts at work.
Cô ấy **chán ngấy** ca làm thêm rồi.
They had a bellyful of waiting in line.
Họ **chán ngấy** phải xếp hàng chờ đợi.
Honestly, I've had a bellyful of these last-minute changes.
Thật lòng mà nói, tôi **chán ngấy** những thay đổi vào phút chót này.
You could tell he had a bellyful—he just walked out halfway through the meeting.
Có thể thấy anh ấy **không chịu nổi nữa**—anh ấy bỏ đi giữa cuộc họp.
After three hours of traffic, we've had a bellyful of this highway.
Sau ba tiếng kẹt xe, chúng tôi **chán ngấy** con đường cao tốc này.