¡Escribe cualquier palabra!

"hang around with" en Vietnamese

đi chơi vớitụ tập với

Definición

Dành thời gian với ai đó một cách thoải mái, không có mục đích cụ thể, thường là với bạn bè hoặc nhóm xã hội.

Notas de Uso (Vietnamese)

Dùng trong văn nói; không mang ý nghĩa tình cảm. Hay đi với 'bạn bè', 'nhóm người', hoặc tên người cụ thể.

Ejemplos

Tom likes to hang around with his friends after school.

Tom thích **đi chơi với** bạn sau giờ học.

I usually hang around with my cousins on weekends.

Cuối tuần tôi thường **tụ tập với** anh chị em họ.

Do you want to hang around with us at the park today?

Bạn có muốn **đi chơi với** bọn mình ở công viên hôm nay không?

Back in high school, I used to hang around with a different crowd.

Thời cấp ba, tôi thường **đi chơi với** một nhóm bạn khác.

My parents worry because I hang around with kids from the neighborhood all the time.

Bố mẹ tôi lo lắng vì tôi **đi chơi với** mấy bạn trong khu phố suốt ngày.

She doesn't really hang around with anyone from work.

Cô ấy thật ra không **đi chơi với** ai ở chỗ làm cả.