¡Escribe cualquier palabra!

"hairspray" en Vietnamese

keo xịt tóc

Definición

Là loại dung dịch xịt lên tóc để giữ nếp hoặc làm tóc cứng lại.

Notas de Uso (Vietnamese)

'Keo xịt tóc' thường dùng cho sản phẩm dạng xịt trong chai. Có thể nói 'dùng keo xịt tóc', 'keo xịt tóc giữ nếp lâu'. Thường được dùng dưới dạng không đếm được.

Ejemplos

She sprayed hairspray on her hair before the party.

Cô ấy đã xịt **keo xịt tóc** lên tóc trước buổi tiệc.

I need more hairspray to keep my hair in place.

Tôi cần thêm **keo xịt tóc** để giữ tóc vào nếp.

There is a can of hairspray on the shelf.

Có một bình **keo xịt tóc** trên kệ.

Can I borrow some of your hairspray? My hair keeps falling flat.

Tôi mượn chút **keo xịt tóc** của bạn được không? Tóc tôi cứ bị xẹp xuống.

After using too much hairspray, her hair felt stiff and crunchy.

Sau khi dùng quá nhiều **keo xịt tóc**, tóc cô ấy trở nên cứng và giòn.

He forgot his umbrella, so he tried to shield his hair with hairspray as it started to rain.

Anh ấy quên mang ô nên đã cố bảo vệ tóc bằng **keo xịt tóc** khi trời bắt đầu mưa.