"haggle with" en Vietnamese
Definición
Nói chuyện để thương lượng giá thấp hơn, thường là khi mua bán ở chợ hoặc với người bán hàng nhỏ.
Notas de Uso (Vietnamese)
Dùng trong trường hợp thương lượng giá ở chợ, cửa hàng nhỏ; không dùng cho siêu thị hoặc cửa hàng lớn. Hay đi kèm với 'giá cả'.
Ejemplos
She tried to haggle with the vendor at the market.
Cô ấy đã cố **mặc cả với** người bán ở chợ.
Do you like to haggle with people when you shop?
Bạn có thích **mặc cả với** mọi người khi đi mua sắm không?
It's common to haggle with sellers in this country.
Ở nước này, **mặc cả với** người bán là điều bình thường.
I don't usually haggle with taxi drivers, but last night I had to.
Tôi thường không **mặc cả với** tài xế taxi, nhưng tối qua tôi phải làm vậy.
He loves to haggle with everyone, even when buying small things.
Anh ấy thích **mặc cả với** mọi người, kể cả khi mua những thứ nhỏ nhặt.
"Don't forget to haggle with them! They always start with a high price," she reminded me.
"Đừng quên **mặc cả với** họ nhé! Họ thường nói giá cao trước đấy," cô ấy nhắc tôi.