¡Escribe cualquier palabra!

"grandfather in" en Vietnamese

giữ quyền cũmiễn áp dụng quy định mới

Definición

Khi có quy định mới, cho phép ai đó vẫn giữ quyền lợi hay quy định cũ vì họ có từ trước.

Notas de Uso (Vietnamese)

Thuật ngữ pháp lý, kinh doanh, không liên quan đến gia đình. Cấu trúc phổ biến: 'được grandfathered in'. Dùng khi nói về ngoại lệ cho người đã ở đó trước khi luật đổi. Rất trang trọng, không dùng trong giao tiếp thường ngày.

Ejemplos

Existing customers were grandfathered in when the company raised prices.

Khi công ty tăng giá, các khách hàng hiện tại được **grandfathered in**.

People who bought homes before the new law were grandfathered in.

Những người mua nhà trước luật mới được **grandfathered in**.

The old employees were grandfathered in under the new benefits plan.

Những nhân viên cũ được **grandfathered in** trong kế hoạch phúc lợi mới.

I was grandfathered in to the unlimited data plan, so I still pay the old price.

Tôi được **grandfathered in** gói dữ liệu không giới hạn nên vẫn trả theo giá cũ.

After the school dress code changed, seniors were grandfathered in and didn't have to buy new uniforms.

Sau khi quy định đồng phục trường thay đổi, các học sinh cuối cấp được **grandfathered in** và không phải mua đồng phục mới.

We can't offer that deal anymore, but some old subscribers are still grandfathered in.

Chúng tôi không thể cung cấp ưu đãi đó nữa, nhưng một số khách hàng cũ vẫn được **grandfathered in**.