"go to the mat" en Indonesian
Definición
Thể hiện quyết tâm chiến đấu đến cùng vì điều mình tin tưởng, dù gặp khó khăn hay xung đột.
Notas de Uso (Indonesian)
Diễn đạt sắc thái quyết liệt, thường dùng trong văn nói hay các tình huống nêu quan điểm, không dùng cho đánh nhau thực tế.
Ejemplos
I'm ready to go to the mat for this project.
Tôi sẵn sàng **chiến đấu tới cùng** cho dự án này.
Sometimes you have to go to the mat for what you believe in.
Đôi khi bạn phải **chiến đấu tới cùng** cho niềm tin của mình.
The team decided to go to the mat against unfair rules.
Nhóm quyết định **chiến đấu tới cùng** chống lại các quy tắc bất công.
If you want real change, sometimes you have to go to the mat.
Nếu muốn sự thay đổi thực sự, đôi lúc bạn phải **chiến đấu tới cùng**.
She was ready to go to the mat over the issue at work.
Cô ấy đã sẵn sàng **chiến đấu tới cùng** về vấn đề ở nơi làm việc.
Don’t expect me to go to the mat for something I don’t trust.
Đừng mong tôi sẽ **chiến đấu tới cùng** cho điều mà tôi không tin tưởng.