¡Escribe cualquier palabra!

"get your fingers burned" en Vietnamese

bị vạ lâybị thiệt hại

Definición

Gặp hậu quả xấu hoặc bị thiệt hại do mạo hiểm hoặc mắc sai lầm, nhất là khi thử cái mới, thường liên quan đến tiền bạc hoặc kinh doanh.

Notas de Uso (Vietnamese)

Mang nghĩa bóng, dùng trong nói chuyện thân mật hoặc cảnh báo, nhất là lĩnh vực tài chính, đầu tư. Không dùng cho nghĩa bị bỏng thật. Có thể dùng 'bị vạ lây' hoặc 'lãnh hậu quả'.

Ejemplos

He got his fingers burned by investing in that company.

Anh ấy **bị vạ lây** khi đầu tư vào công ty đó.

You might get your fingers burned if you trust him too quickly.

Nếu bạn tin anh ấy quá nhanh, bạn có thể **bị vạ lây**.

Many people get their fingers burned when trying to make easy money.

Nhiều người **bị thiệt hại** khi cố kiếm tiền dễ dàng.

I warned you not to invest; now you've got your fingers burned.

Tôi đã cảnh báo bạn không nên đầu tư; giờ bạn **bị vạ lây** rồi đấy.

It's easy to get your fingers burned in the stock market if you're not careful.

Rất dễ **bị thiệt hại** trên thị trường chứng khoán nếu bạn không cẩn thận.

She took a risk and really got her fingers burned this time.

Cô ấy đã mạo hiểm và lần này thực sự **bị thiệt hại**.