"foreclose" en Vietnamese
Definición
Khi chủ sở hữu không trả nợ thế chấp, ngân hàng hoặc tổ chức tài chính có thể thu giữ tài sản đó theo pháp luật.
Notas de Uso (Vietnamese)
Từ mang tính pháp lý, tài chính; thường dùng như 'foreclose on (a property)'; chỉ dùng khi bị thu hồi do không trả nợ thế chấp, không dùng cho các trường hợp bán nhà thông thường hoặc trục xuất thuê nhà.
Ejemplos
The bank will foreclose if the mortgage is not paid.
Nếu không trả nợ thế chấp, ngân hàng sẽ **tịch thu** tài sản.
They lost their house after the bank foreclosed.
Họ mất nhà sau khi ngân hàng **tịch thu**.
The company wants to foreclose on the property next month.
Công ty muốn **xiết nợ** tài sản đó vào tháng tới.
If you keep missing payments, the lender might foreclose on your home.
Nếu bạn liên tục bỏ lỡ các khoản thanh toán, bên cho vay có thể **tịch thu** nhà của bạn.
After several warnings, the bank finally decided to foreclose.
Sau nhiều lần cảnh báo, ngân hàng cuối cùng đã quyết định **xiết nợ**.
She tried everything she could, but they still foreclosed on her condo.
Cô ấy đã cố hết sức, nhưng họ vẫn **xiết nợ** căn hộ của cô.