"find it in" en Vietnamese
Definición
Có đủ ý chí hoặc sức mạnh nội tâm để làm điều gì đó khó khăn hoặc không mong muốn.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong trường hợp tiêu cực: 'không thể tìm thấy đủ can đảm...'. Sau đó hay có động từ. Nhấn mạnh đến sự khó khăn cảm xúc.
Ejemplos
I can't find it in myself to forgive him.
Tôi không thể **tìm thấy can đảm** để tha thứ cho anh ấy.
She couldn't find it in herself to tell the truth.
Cô ấy đã không thể **tìm thấy can đảm** để nói sự thật.
Do you think you'll find it in you to try again?
Bạn nghĩ mình sẽ **có đủ sức** thử lại chứ?
He just couldn't find it in himself to quit his job, even though he was unhappy.
Anh ấy chỉ đơn giản là không thể **tìm thấy đủ ý chí** để nghỉ việc, dù không hạnh phúc.
Sometimes, I can't find it in me to be patient when I'm tired.
Đôi khi, khi tôi mệt, tôi không thể **tìm thấy đủ sức** để kiên nhẫn.
After all that happened, I couldn't find it in my heart to stay angry.
Sau tất cả, tôi không thể **đủ sức trong lòng** để tiếp tục giận dữ.