"find fault" en Vietnamese
Definición
Chỉ trích hoặc tìm ra lỗi và vấn đề của người khác, đôi khi một cách tiêu cực hoặc không công bằng.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường chỉ người hay soi mói điểm xấu của người khác một cách liên tục hoặc không công bằng. Dùng theo cụm 'find fault with...' và mang nghĩa tiêu cực.
Ejemplos
He always tries to find fault with my work.
Anh ấy luôn cố **bới móc lỗi** trong công việc của tôi.
Don't find fault with small mistakes.
Đừng **bới móc lỗi** những sai sót nhỏ.
Some teachers find fault with every answer.
Một số giáo viên **bới móc lỗi** với mọi câu trả lời.
No matter what I do, my boss always manages to find fault.
Dù tôi làm gì, sếp tôi cũng luôn **bới móc lỗi**.
She loves to find fault with her sister's cooking, even when it's delicious.
Cô ấy thích **bới móc lỗi** các món ăn của chị mình, dù chúng rất ngon.
Instead of trying to find fault, why not help fix the problem?
Thay vì **bới móc lỗi**, sao bạn không giúp giải quyết vấn đề?