"farm out" en Vietnamese
Definición
Giao công việc hoặc trách nhiệm cho người khác hoặc công ty khác thực hiện thay vì tự làm.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong kinh doanh hoặc khi muốn giao việc mình không làm được. Hay gặp: 'farm out work', 'farm out responsibility'. Không dùng theo nghĩa nông nghiệp.
Ejemplos
We decided to farm out some of our cleaning jobs to another company.
Chúng tôi quyết định **giao ngoài** một số công việc dọn dẹp cho công ty khác.
The company will farm out data entry tasks to freelancers.
Công ty sẽ **giao ngoài** các công việc nhập liệu cho freelancer.
If we farm out this project, we can focus on other things.
Nếu chúng ta **giao ngoài** dự án này, chúng ta có thể tập trung vào việc khác.
They always farm out the boring tasks to temps during busy season.
Họ luôn **giao ngoài** các việc chán cho nhân viên thời vụ vào mùa bận rộn.
You can't just farm out your responsibilities and expect everything to go smoothly.
Bạn không thể chỉ **giao ngoài** trách nhiệm của mình rồi mong mọi thứ suôn sẻ.
The school decided to farm out cafeteria food service to an outside vendor.
Trường quyết định **giao ngoài** dịch vụ ăn uống ở căn tin cho nhà cung cấp bên ngoài.