"fall on your face" en Vietnamese
Definición
Gặp thất bại nặng nề hoặc trở nên bối rối, xấu hổ trước mọi người. Đôi khi cũng dùng cho nghĩa ngã sấp mặt thật.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong tình huống thân mật để chỉ sự thất bại trầm trọng, thường đi kèm tính hài hước hoặc tự chế giễu.
Ejemplos
He tried to skate and fell on his face.
Anh ấy thử trượt băng và **thất bại thảm hại**.
I don't want to fall on my face in front of everyone.
Tôi không muốn **thất bại thảm hại** trước mặt mọi người.
The plan sounded good, but it fell on its face.
Kế hoạch nghe hay đấy, nhưng lại **thất bại thảm hại**.
He tried to be funny at the meeting but just fell on his face.
Anh ấy cố gây cười ở cuộc họp nhưng lại **thất bại thảm hại**.
If you never take risks, you won’t ever fall on your face, but you won’t win either.
Nếu bạn không bao giờ mạo hiểm, bạn sẽ không **thất bại thảm hại** nhưng cũng không thắng được.
She launched her new business and unfortunately fell right on her face in the first month.
Cô ấy mở công ty mới và không may **thất bại thảm hại** ngay tháng đầu.